(Cập nhật) Bảng mã lỗi xe nâng các hãng đầy đủ, chính xác nhất

16/06/202227

Xe nâng là một trong những thiết bị ngày càng được sử dụng phổ biến hơn bởi sự linh hoạt, tiện dụng của chúng với công việc sản xuất, vận chuyển. Tuy nhiên trong quá trình sử dụng xe nâng sẽ có thể gặp phải những trục trặc. Trước khi gọi người sửa chữa, bạn có thể tìm hiểu những lỗi cơ bản nhất của xe nâng và tìm cách khắc phục với bảng mã lỗi xe nâng chi tiết nhất dưới đây nhé!

Xem thêm: Danh Sách Mã Lỗi Xe Nâng Mitsubishi (ĐẦY ĐỦ)

Hướng dẫn lấy mã lỗi trên xe nâng hàng

Khi xe nâng gặp phải lỗi thì thường sẽ hiện lên màn hình điều khiển. Tuy nhiên một số dòng xe lại không hiển thị trục trặc mà mình đang gặp phải. Chính vì thế bạn có thể tìm hiểu ngay cách lấy mã lỗi trên xe nâng hàng chi tiết dưới đây để biết xe nâng đang gặp phải lỗi gì nhé.

Bước 1: Truy cập vào Menu mạng lưới hệ thống của xe nâng. Trên bảng điều khiển và tinh chỉnh, bạn nhấn giữ nút “ △ ” và đồng thời bấm những nút số 1 – 2 – 3 theo hướng dẫn sau:

Hướng dẫn lấy mã lỗi trên xe nâng hàng

Bước 2: Chọn vào bản ghi hệ thống.

Sau khi vào Menu màn hình sẽ hiển thị như ảnh dưới. Tại đây sẽ có 9 mục khác nhau và mỗi mục đều có chức năng riêng. Bạn sử dụng phím điều hướng lên xuống để di chuyển trong menu. Sau đó chọn mục 2 – Abnormality record (bản ghi bất thường) và chọn nút V.

Hướng dẫn lấy mã lỗi trên xe nâng hàng

Bước 3: Chọn bản lỗi

Sau khi chọn mục 02 Abnormality record bạn quan sát trên màn hình sẽ thấy 2 lựa chọn được hiển thị: Xem lỗi phần Điện hay Cơ. Bạn chọn phần lỗi muốn xem sau đó nhấn nút V.

Hướng dẫn lấy mã lỗi trên xe nâng hàng

Lưu ý: Trong 1 số trường hợp thì khi check mã lỗi không hiển thị chữ E phía trước là do lỗi đã được khắc phục nhưng vẫn được bộ nhớ lưu lại để bạn có thể truy xuất dữ liệu bất cứ lúc nào. Còn nếu bạn check lỗi ra chữ E ở phía trước thì cần tiến hành khắc phục ngay nhé.

Bảng mã lỗi xe nâng của các hãng phổ biến nhất

Dưới đây là tổng hợp bảng check mã lỗi xe nâng đầy đủ nhất mà bạn có thể tham khảo để tìm ra cách khắc phục lỗi nhanh chóng để xe nâng vận hành trơn tru, đảm bảo nhất nhé.

Bảng mã lỗi P của xe nâng

F01 Lỗi kiểm tra bộ nhớ
F02 Lỗi điện áp pin
F03 Lỗi giao tiếp VCM
F04 Lỗi giao tiếp ECM
F05 Lỗi giao tiếp DCM
F06 Lỗi giao tiếp HST
F07 Lỗi giao tiếp MP
F08 Lỗi giao tiếp TMS
F10 Lỗi trung bình lever lift
F11 Sai lệch độ nghiêng của máy nghiêng
F12 Sai số trung bình của đòn bẩy đính kèm-1
F13 Sai số trung bình của đòn bẩy đính kèm-2
F14 Sai số trung bình của đòn bẩy đính kèm-3
F16 Lỗi chuyển đổi đòn bẩy
F17 Lỗi tốc độ
F20 Lỗi cấp nâng
F22 Lỗi độ nghiêng
F24 Lỗi cấp độ gắn kết 1
F26 Lỗi cấp độ gắn-2
F28 Lỗi cấp độ gắn-3
F30 Lỗi cảm biến áp suất dầu chính
F32 Lỗi cảm biến áp suất dầu nâng
F34 Lỗi tốc độ cảm biến
F36 Lỗi cảm biến góc
F38 Sai lệch cảm biến góc nghiêng
F40 Lỗi chỉ đạo
F50 Lỗi nâng lên điện tử
F52 Lỗi nâng xuống điện tử
F54 Lỗi nâng bị rò điện
F55 Lỗi nghiêng về phía trước
F57 Lỗi chuyển đổi
F59 Lỗi rò điện
F60 Lỗi điện từ cổng 1A
F62 Lỗi điện từ cổng 1B
F64 Lỗi điện từ cổng 1
F65 Lỗi điện từ cổng 2A
F67 Lỗi điện từ cổng 2B
F69 Lỗi điện từ cổng 2
F70 Lỗi điện từ cổng 3A
F72 Lỗi điện từ cổng 3B
F74 Lỗi điện từ cổng 3
F75 Lỗi điện từ Hư hại
F77 lỗi Khóa điện từ
F79 Lỗi hư hại điện từ
F80 vị trí núm lỗi điện từ
F82 Lỗi nghiêng điện từ
F84 Núm vị trí rò rỉ điện từ
F85 T / M lỗi điện từ về phía trước
F87 T / M lỗi điện từ tùy
F89 T / M lỗi điện bị rò

 

P03 Lỗi giao tiếp VCM
P04 Lỗi giao tiếp ECM
P05 Lỗi giao tiếp DCM
P06 Lỗi giao tiếp HST
P07 Lỗi giao tiếp MP
P08 Lỗi giao tiếp TMS
P22 Lỗi tín hiệu nâng

Bảng mã lỗi E của xe nâng

E03 Lỗi giao tiếp VCM
E04 Lỗi giao tiếp ECM
E05 Lỗi giao tiếp DCM
E06 Lỗi giao tiếp HST
E07 Lỗi giao tiếp MP
E08 Lỗi giao tiếp TMS
E21 Tín hiệu sai số lưu lượng khí
E22 Nhiệt độ nước tín hiệu lỗi cảm biến
E23 tín hiệu lỗi cảm biến ga
E24 Tín hiệu lỗi của bộ cảm biến gia tốc
E25 Tín hiệu lỗi cảm biến O2
E26 Tín hiệu báo lỗi của bộ cảm biến O2
E27 Tín hiệu lỗi cảm biến POS
E28 Tín hiệu lỗi cảm biến PHASE
E29 Hệ thống tự tắt máy tín hiệu báo lỗi kết quả chẩn đoán
E30 Tín hiệu lỗi ECCS C / U
E31 Kiểm soát tín hiệu điều khiển điện tử tín hiệu lỗi ga
E32 Tín hiệu Overheat (Bước 1)
E33 Tín hiệu Overheat (Bước 2)
E34 Tín hiệu lỗi hệ thống Spark
E35 Tín hiệu kết quả chẩn đoán ngắt kết nối LPG F / INJ
E36 Tín hiệu báo hiệu kết quả chẩn đoán áp suất nhiên liệu LPG
E37 Tín hiệu báo hiệu kết quả chẩn đoán nhiệt độ nhiên liệu LPG
E38 Tín hiệu kết quả chẩn đoán của thiết bị bốc hơi LPG
E39 Tín hiệu kết quả chẩn đoán SW cao
E40 Tín hiệu kết quả chẩn đoán cảm biến áp suất dầu
E41 Dừng đèn báo lỗi SW

 

Bảng mã lỗi xe nâng Toyota

Bảng mã lỗi xe nâng Toyota

Bảng mã lỗi xe nâng Toyota

I00 Deadman Switch
I01 EPO Switch
I02 High Speed Limit Switch
I03 Tilt Up Switch
I04 Tilt Down Switch
I05 Sidesbifl Right Switch
I06 Side Shift Left Switch
I07 Lift Limit Mast Switch
I08 Steer Position Sensor
I09 Attachment Spool Valve Switch
I10 Hom Switch
I11 FUI Steering Fuse
I12 FUS Lift Fuse
I13 Traction Motor #1 (left) Brush Wear Indicator (Both)
I14 Traction Motor #2 (right) Brush Wear Indicator (upper)
I15 Traction Motor #2 (right) Brush Wear Indicator (lower)
I16 Lift Motor Brush Wear Indicator (upper)
I17 Lilt Motor Brush Wear Indicator (lower)
I18 Traction Motor #1 (left) Speed Sensor

 

Bảng mã lỗi xe nâng điện HangCha

Bảng mã lỗi xe nâng điện HangCha

Bảng mã lỗi xe nâng điện HangCha

Mã lỗi Mô tả lỗi Nguyên nhân / Cách khắc Phục
HW FAIL SAFE Xe ngừng hoạt động – Nguyên nhân: bộ điều khiển lỗi
M-SHORTED Bộ điều khiển lỗi – Cách khắc phục: kiểm tra nguồn hộp điều khiển, bộ điều khiển
FIELD OPEN Dây cáp điện động cơ đoản mạch – Nguyên nhân: Dây cáp điện motor lỏng lẻo.
– Cách khắc phục: kiểm tra lại các đầu mối nối.
ARM SENSOR Lỗi cảm biến dòng điện – Cách khắc phục: kiểm tra lại cảm biến, dây dẫn.
FLD SENSOR Lỗi cảm biến dòng điện trường 1 – Cách khắc phục: kiểm tra lại cảm biến, dây dẫn
FAULT VSC Tốc độ vượt quá phạm vi Dây đầu vào 1.VSC mở. Dây đầu vào 2 wireVSC bị ngắn mạch thành B+ hoặc B-.
START LOCKOUT Sai chìa khóa – Cách khắc phục: kiểm tra chìa khóa
PRECHARGE FAULT Điện áp bên trong quá thấp khi khởi động – Cách khắc phục: kiểm tra lại dây nguồn B+ ngắn mạch
MISSING CONTACTOR Thiếu contactor – Nguyên nhân: Bất kỳ cuộn dây công tắc tơ nào mở hoặc không được kết nối, Công tắc tơ chính bị thiếu hoặc dây dẫn đến cuộn dây bị hở.
OVERVOLTAGE Điện áp quá cao – Nguyên nhân: điện áp pin> giới hạn ngắt quá áp, Xe hoạt động có gắn bộ sạc, Pin bị ngắt kết nối trong quá trình phanh.
THERMAL CUTBACK Cảnh báo nhiệt độ
Nhiệt độ > 85 hoặc < – 25 ℃ .
– Nguyên nhân: Quá tải trọng trên xe.
Gắn bộ tinh chỉnh và điều khiển không đúng cách .
Hoạt động trong môi trường tự nhiên khắc nghiệt .
LOVOLT CUTBACK Điện áp quá thấp – Nguyên nhân: kiểm tra lại điện áp ắc quy
Over-voltage Điện áp quá cao – Nguyên nhân: điện áp ắc quy quá cao, có thể do bộ điều áp máy phát bị hỏng.

 

Bảng mã lỗi xe nâng gas, xăng, dầu

Mã lỗi AL001

  • Tình trạng: Lực kéo, chức năng nâng hạ không hoạt động
  • Nguyên nhân: Kết nối không đủ giữa thẻ điều khiển và tinh chỉnh với bộ điều khiển; công tắc nguồn không được liên kết; thẻ bị hỏng
  • Khắc phục: Kiểm tra liên kết giữa thẻ và bộ điều khiển tinh chỉnh; sử dụng thiết bị cầm tay để kiểm tra hoạt động giải trí của công tắc nguồn để đảo chiều lực kéo; thay thế thẻ xới bị hỏng.

Mã lỗi Allam 96:

  • Tình trạng: Chức năng thủy lực không hoạt động
  • Nguyên nhân: Liên kết với van hạ lưu bị hỏng; cuộn dây hạ thấp hoặc hộp van hạ thấp bị hỏng
  • Khắc phục: Kiểm tra lại kết nối điện giữa bộ điều khiển với cuộn dây van; kiểm tra cuộc dây van hạ áp điện trở; thay thế nếu chúng không đạt 17.7 ohms; thay thế hộp van hạ thấp bị hỏng.

Mã lỗi Allam 86:

  • Tình trạng: Lực kéo và khả năng thủy lực xe nâng không hoạt động
  • Nguyên nhân: Phần điều khiển và tinh chỉnh bị quá dòng
  • Khắc phục: Kiểm tra lại dây nguồn chính để tìm cách liên kết bị hỏng với công tắc nguồn chính, phanh và cuộn dây van điện; kiểm tra phanh, contactor, elec.

Mã lỗi xe nâng Allam 86

Mã lỗi xe nâng Allam 86

Mã lỗi Allam 60:

  • Tình trạng: Lực kéo và công dụng thủy lực không hoạt động giải trí
  • Nguyên nhân: Liên kết với động cơ đầu kéo bị hỏng; sức kéo phần ứng độ cơ thấp; dây điện bị lỏng hoặc hỏng; cuộn dây trường động cơ quá thấp hoặc bị ngắn.
  • Khắc phục: Kiểm tra lại liên kết điện giữa động cơ dây kéo; dây trường với bộ điều khiển tinh chỉnh; kiểm tra phần ứng độ cơ kéo; kiểm tra điện trở của động cơ và sửa lại để chúng nằm trong khoảng 0.5 – 1.5 ohms; kiểm tra cuộn dây contactor để đảm bảo điện trở 52 ohms.

Mã lỗi Allam 005:

  • Tình trạng: Lực kéo tải và chức năng thủy lực không hoạt động giải trí
  • Nguyên nhân: Liên kết với phanh bị hỏng hoặc cuộn dây phanh trong xe nâng bị hỏng
  • Khắc phục: Kiểm tra lại liên kết của phanh điện với bộ điều khiển; kiểm tra cuộn dây phanh xem có điện trở 2 hướng hay không sau đó sửa lại nếu chúng không nằm trong khoảng 27,36 – 30,24 ohms

Mã lỗi Allam 76:

  • Tình trạng: Lực kéo và thủy lực của xe nâng không hoạt động
  • Nguyên nhân: Ắc quy chọn không đúng mực, pin bị hỏng hoặc liên kết với bột bị hỏng
  • Khắc phục: Kiểm tra lại điện áp bạn đang sử dụng cho xe nâng của mình; kiểm tra thủ công phần điện áp của ắc quy xem có hỏng hỏng gì không và kiểm tra lại các đầu nối, cáp của ắc quy.

Mã lỗi Allam 54:

  • Tình trạng: Chức năng thủy lực không hoạt động
  • Nguyên nhân: Điện áp của pin thấp hoặc hiệu chuẩn điện áp của bộ điều khiển không đúng tiêu chuẩn.
  • Khắc phục: Sạc pin hoặc thay thế; sử dụng thiết bị cầm tay để xác lập điện áp với bộ điều khiển sau đó so sánh với số vôn kế thực tiễn; thay thế sửa chữa bộ tinh chỉnh và điều khiển 2 số đọc khác nhau hơn 1.5V

Trên đây là tổng hợp những bảng mã lỗi xe nâng của các hãng, chủng loại xe nâng đầy đủ chính xác nhất. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích nhất. Trân trọng!

Rate this post
Bản quyền thuộc về xenangifc.vn. All rights reserved. Thiết kế website bởi Seo Viet